wear out

/ˈweɚ/
Động từ
  1. Làm cho (thứ gì đó) trở nên hư hỏng, vô dụng hoặc không hiệu quả khi tiếp tục sử dụng, đặc biệt là sử dụng mạnh, nặng hoặc bất cẩn.
    To cause (something) to become damaged, useless, or ineffective through continued use, especially hard, heavy, or careless use.
    You're going to wear out that game if you keep playing so rough with it.
    Bạn sẽ kiệt sức với trò chơi đó nếu cứ tiếp tục chơi quá thô bạo với nó.
    Từ đồng nghĩa:outwear
  2. (nội động học) Bị hư hỏng hoặc trở nên không sử dụng được hoặc không hiệu quả do tiếp tục sử dụng, tiếp xúc hoặc căng thẳng.
    (intransitive) To deteriorate or become unusable or ineffective due to continued use, exposure, or strain.
    The old tractor finally wore out.
    Chiếc máy kéo cũ cuối cùng cũng bị hao mòn.
    Từ đồng nghĩa:outwear
  3. Để cạn kiệt; gây ra hoặc góp phần làm cho người khác kiệt sức, mệt mỏi hoặc mệt mỏi do căng thẳng hoặc gắng sức liên tục.
    To exhaust; to cause or contribute to another's exhaustion, fatigue, or weariness, as by continued strain or exertion.
    You kids are wearing me out!
    Các con đang làm ta kiệt sức đấy!
    Từ đồng nghĩa:outwear
  4. (nội động từ) Trở nên kiệt sức, mệt mỏi, kiệt sức, kiệt sức do tiếp tục căng thẳng hoặc gắng sức.
    (intransitive) To become exhausted, tired, fatigued, or weary, as by continued strain or exertion.
    I'm wearing out, guys. Time to go to sleep.
    Tôi kiệt sức rồi các bạn ạ. Đến giờ đi ngủ rồi.
    Từ đồng nghĩa:outwear
🎬 Nghe “wear out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish